Xem Ngày 14/1/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 1, 2027
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
7.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Đẩu (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/12
NgàyQuý Tỵ (Trường Lưu Thủy)
ThángTân Sửu
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 6 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúĐẩu (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Tỵ xung tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

23
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Ất MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Tân DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.

Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn

Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.

Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/1/2027

Ngày 14/1/2027 (Thứ Năm) nhằm ngày 7/12 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Nạp âm Trường Lưu Thủy, tiết khí Tiểu Hàn, trực Định, sao Đẩu (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).