Xem Ngày 21/5/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
21
Tháng 5, 2026
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
8/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Trực Mãn
  • +1Sao Tỉnh (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/4
NgàyẤt Mùi (Sa Trung Kim)
ThángQuý Tỵ
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 5/6 (còn 15 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTỉnh (sao tốt)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mùi xung tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

261
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Mậu DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Quý MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Giáp ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Ất DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoTỉnh Mộc HãnSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành; kỵ an táng.

Tỉnh Mộc Hãn mở đầu chòm Chu Tước, là sao cát. Ngày Tỉnh thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành, trồng trọt, cầu tài. Kiêng an táng và cắt may. (Nam phương Chu Tước, linh vật Bò rừng.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Học hànhKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 5/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 21/5/2026

Ngày 21/5/2026 (Thứ Năm) nhằm ngày 5/4 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Tiểu Mãn, trực Mãn, sao Tỉnh (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).