Xem Ngày 18/5/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Bế
- +1Sao Tất (sao tốt)
| Âm Lịch | 2/4 |
| Ngày | Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy) |
| Tháng | Quý Tỵ |
| Năm | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tiết Khí | Lập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 3 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tất (sao tốt) |
| Tuổi xung | Bính Tuất, Mậu Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh1 ngày · 19/5
- Lễ Phật Đản13 ngày · 31/5
- Quốc tế Thiếu nhi14 ngày · 1/6
- Tết Đoan Ngọ32 ngày · 19/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt
Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.
Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíLập Hạ
Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.
Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 18/5/2026
Ngày 18/5/2026 (Thứ Hai) nhằm ngày 2/4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Nạp âm Trường Lưu Thủy, tiết khí Lập Hạ, trực Bế, sao Tất (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Bính Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.
