Xem Ngày 23/4/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
23
Tháng 4, 2026
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
1.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -1Trực Bế
  • +1Sao Tỉnh (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/3
NgàyĐinh Mão (Lư Trung Hỏa)
ThángNhâm Thìn
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíCốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 12 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúTỉnh (sao tốt)
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Mão xung tuổi Tân Dậu, Quý Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

289
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Tân SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Quý MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Mậu ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Tân HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoTỉnh Mộc HãnSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành; kỵ an táng.

Tỉnh Mộc Hãn mở đầu chòm Chu Tước, là sao cát. Ngày Tỉnh thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành, trồng trọt, cầu tài. Kiêng an táng và cắt may. (Nam phương Chu Tước, linh vật Bò rừng.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Học hànhKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíCốc Vũ

Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.

Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 23/4/2026

Ngày 23/4/2026 (Thứ Năm) nhằm ngày 7/3 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Cốc Vũ, trực Bế, sao Tỉnh (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Tân Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).