Xem Ngày 11/4/2026 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -1Trực Bế
- -1Sao Nữ (sao xấu)
| Âm Lịch | 24/2 |
| Ngày | Ất Mão (Đại Khê Thủy) |
| Tháng | Tân Mão |
| Năm | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tiết Khí | Thanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 9 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Nữ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Ất Mão xung tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).
- Tết Hàn Thực8 ngày · 19/4
- Giỗ Tổ Hùng Vương15 ngày · 26/4
- Giải phóng miền Nam19 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động20 ngày · 1/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mão).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.
Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíThanh Minh
Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 11/4/2026
Ngày 11/4/2026 (Thứ Bảy) nhằm ngày 24/2 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Nạp âm Đại Khê Thủy, tiết khí Thanh Minh, trực Bế, sao Nữ (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Kỷ Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
