Xem Ngày 15/3/2026 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 3, 2026
Chủ Nhật
Ngày Bình Thường
4/10
Xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Hư (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch27/1
NgàyMậu Tý (Tích Lịch Hỏa)
ThángCanh Dần
NămBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíKinh Trập Xuân Phân từ 20/3 (còn 5 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Mão)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2026

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Bính Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Tý xung tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

328
ngày nữa
Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Giáp DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Ất MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Canh ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Tân DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Quý HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíKinh Trập

Sâu bọ tỉnh giấc, sấm xuân đánh thức côn trùng ngủ đông, vạn vật bắt đầu hoạt động.

Khoảng 5-6/3, trời ấm hẳn, xuất hiện sấm sét đầu mùa; sâu bệnh phát sinh nên cần chăm sóc lúa và rau màu. Tiết kế tiếp: Xuân Phân ngày 20/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/3/2026

Ngày 15/3/2026 (Chủ Nhật) nhằm ngày 27/1 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Kinh Trập, trực Thu, sao Hư (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).