Xem Ngày 10/11/2025 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 11, 2025
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Trương (sao tốt)
Âm Lịch21/9
NgàyQuý Mùi (Dương Liễu Mộc)
ThángBính Tuất
NămẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíLập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 12 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2025

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Ất Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mùi xung tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

99
ngày nữa
Tết Bính Ngọ 2026
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 17/2/2026
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Quý SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Giáp DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Ất MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Canh ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Tân DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Quý HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíLập Đông

Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.

Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/11/2025

Ngày 10/11/2025 (Thứ Hai) nhằm ngày 21/9 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Lập Đông, trực Thành, sao Trương (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.