Xem Ngày 3/10/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
3
Tháng 10, 2024
Thứ Năm
Ngày Hoàng Đạo
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -1Sao Khuê (sao xấu)
Âm Lịch1/9
NgàyCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
ThángGiáp Tuất
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 5 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúKhuê (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ

Ngày Sóc (mùng 1)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2024

chevron_right

Âm lịch: tháng 8 – 9, năm Giáp Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tý xung tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

118
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Mậu DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Quý MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Ất DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu

Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.

Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)

Nên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Nhập trạchNên: Trồng trọtKỵ: Xây nhàKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 3/10/2024

Ngày 3/10/2024 (Thứ Năm) nhằm ngày 1/9 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Thu Phân, trực Bình, sao Khuê (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.