Xem Ngày 7/9/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 9, 2024
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +1Sao Vị (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/8
NgàyGiáp Tuất (Sơn Đầu Hỏa)
ThángQuý Dậu
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 22/9 (còn 15 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúVị (sao tốt)
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2024

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Giáp Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tuất xung tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

144
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Ất SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Bính DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Đinh MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Tân MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoVị Thổ TrĩSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, cầu tài.

Vị Thổ Trĩ là sao cát, tượng trưng cho chim trĩ. Ngày Vị thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, cầu tài, trồng trọt, mua bán. Kiêng đi thuyền và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chim trĩ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 22/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/9/2024

Ngày 7/9/2024 (Thứ Bảy) nhằm ngày 5/8 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, tiết khí Bạch Lộ, trực Trừ, sao Vị (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).