Xem Ngày 28/2/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 2, 2024
Thứ Tư
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
Âm Lịch19/1
NgàyNhâm Tuất (Đại Hải Thủy)
ThángBính Dần
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíVũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 6 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dần)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

336
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Tân SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Quý MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Mậu ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíVũ Thủy

Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.

Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/2/2024

Ngày 28/2/2024 (Thứ Tư) nhằm ngày 19/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Vũ Thủy, trực Thành, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.