Xem Ngày 10/12/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 12, 2023
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +1Trực Mãn
  • -1Sao Tinh (sao xấu)
  • -2Trực Mãn kỵ việc dọn dẹp
Âm Lịch28/10
NgàyNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
ThángQuý Hợi
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 22/12 (còn 12 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Tý)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúTinh (sao xấu)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên dọn dẹp

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

62
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.

Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)

Nên: Xây dựngNên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Trồng trọtKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 22/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/12/2023

Ngày 10/12/2023 (Chủ Nhật) nhằm ngày 28/10 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Đại Tuyết, trực Mãn, sao Tinh (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.