Xem Ngày 25/10/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
25
Tháng 10, 2023
Thứ Tư
Ngày Hoàng Đạo
4.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Cơ (sao tốt)
  • -2Trực Phá kỵ việc nhập trạch
Âm Lịch11/9
NgàyBính Thìn (Sa Trung Thổ)
ThángNhâm Tuất
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíSương Giáng Lập Đông từ 7/11 (còn 13 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 8 – 9, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thìn xung tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

108
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Canh DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Tân MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Ất MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Bính ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.

Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)

Nên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: An tángNên: Mở khoKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíSương Giáng

Sương xuống, sương muối bắt đầu xuất hiện, cây cỏ úa vàng, chuẩn bị vào đông.

Khoảng 23-24/10, miền Bắc gió lạnh, khô hanh, thu hoạch lúa mùa; miền Trung cao điểm mưa bão. Tiết kế tiếp: Lập Đông ngày 7/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 25/10/2023

Ngày 25/10/2023 (Thứ Tư) nhằm ngày 11/9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Sương Giáng, trực Phá, sao Cơ (tốt), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.