Xem Ngày 16/7/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
16
Tháng 7, 2023
Chủ Nhật
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Mão (sao xấu)
Âm Lịch29/5
NgàyẤt Hợi (Sơn Đầu Hỏa)
ThángMậu Ngọ
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíTiểu Thử Đại Thử từ 23/7 (còn 7 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúMão (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Hợi xung tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

209
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Quý MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Ất DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoMão Nhật KêSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng; hợp xây dựng, cắt may.

Mão Nhật Kê là sao hung, tượng trưng cho gà. Ngày Mão kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng, kiện tụng vì dễ gặp chuyện bất lợi. Có thể làm việc xây dựng nhỏ, cắt may, sửa chữa. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Gà.)

Nên: Xây dựng nhỏNên: Cắt mayNên: Sửa chữaKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trươngKỵ: Đào giếng
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíTiểu Thử

Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.

Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 23/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 16/7/2023

Ngày 16/7/2023 (Chủ Nhật) nhằm ngày 29/5 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, tiết khí Tiểu Thử, trực Định, sao Mão (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.