Xem Ngày 9/7/2023 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -0.5Trực Thu
- -1Sao Hư (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Trực Thu kỵ việc động thổ
| Âm Lịch | 22/5 |
| Ngày | Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc) |
| Tháng | Mậu Ngọ |
| Năm | Quý Mão (Kim Bạc Kim) |
| Tiết Khí | Tiểu Thử Đại Thử từ 23/7 (còn 14 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Mùi) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Hư (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Thương binh Liệt sĩ18 ngày · 27/7
- Cách mạng tháng Tám41 ngày · 19/8
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.
Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíTiểu Thử
Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.
Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 23/7.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 9/7/2023
Ngày 9/7/2023 (Chủ Nhật) nhằm ngày 22/5 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Tiểu Thử, trực Thu, sao Hư (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
