Xem Ngày 14/6/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 6, 2023
Thứ Tư
Ngày Bình Thường
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -0.5Trực Thu
  • +1Sao Bích (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch27/4
NgàyQuý Mão (Kim Bạc Kim)
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíMang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 7 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên trị bệnh

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mão xung tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

241
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Quý SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Ất MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Canh ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Quý HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíMang Chủng

Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.

Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/6/2023

Ngày 14/6/2023 (Thứ Tư) nhằm ngày 27/4 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Mang Chủng, trực Thu, sao Bích (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).