Xem Ngày 13/4/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
13
Tháng 4, 2023
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -0.5Trực Thu
  • +1Sao Đẩu (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/2 (Nhuận)
NgàyTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
ThángẤt Mão
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíThanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 7 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúĐẩu (sao tốt)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 4/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 2 – 3 (có tháng nhuận), năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên trị bệnh

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Sửu xung tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

303
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Canh DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Tân MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Ất MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Bính ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.

Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíThanh Minh

Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 13/4/2023

Ngày 13/4/2023 (Thứ Năm) nhằm ngày 23/2 nhuận âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Thanh Minh, trực Thu, sao Đẩu (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).