Xem Ngày 1/4/2023 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Liễu (sao xấu)
- -2Dương Công Kỵ Nhật
| Âm Lịch | 11/2 (Nhuận) |
| Ngày | Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa) |
| Tháng | Ất Mão |
| Năm | Quý Mão (Kim Bạc Kim) |
| Tiết Khí | Xuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 4 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Mão) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Liễu (sao xấu) |
| Tuổi xung | Quý Mùi, Ất Mùi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Quý Mùi, Ất Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Tết Hàn Thực21 ngày · 22/4
- Giỗ Tổ Hùng Vương28 ngày · 29/4
- Giải phóng miền Nam29 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động30 ngày · 1/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.
Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíXuân Phân
Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.
Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 1/4/2023
Ngày 1/4/2023 (Thứ Bảy) nhằm ngày 11/2 nhuận âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Xuân Phân, trực Khai, sao Liễu (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).
