Xem Ngày 18/10/2022 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
18
Tháng 10, 2022
Thứ Ba
Ngày Bình Thường
1.5/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -1.5Trực Phá
  • -1Sao Dực (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • -2Trực Phá kỵ việc xuất hành
Âm Lịch23/9
NgàyGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
ThángCanh Tuất
NămNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 5 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúDực (sao xấu)
Tuổi xungMậu Tuất, Canh Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2022

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Nhâm Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xuất hành

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

96
ngày nữa
Tết Quý Mão 2023
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 22/1/2023
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Ất SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Bính DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Đinh MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Tân MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoDực Hỏa XàSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, xuất hành; hợp cắt may, trồng trọt.

Dực Hỏa Xà là sao hung, tượng trưng cho rắn. Ngày Dực kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, xuất hành, khai trương vì dễ gặp chuyện thị phi, trở ngại. Có thể làm việc cắt may, trồng trọt, học hành. (Nam phương Chu Tước, linh vật Rắn.)

Nên: Cắt mayNên: Trồng trọtNên: Học hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 18/10/2022

Ngày 18/10/2022 (Thứ Ba) nhằm ngày 23/9 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Hàn Lộ, trực Phá, sao Dực (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).