Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2022

Tháng 10/2022 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 10/10, Thứ Ba 25/10, Thứ Bảy 22/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/106/9Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)3
Chủ Nhật 2/107/9Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Hai 3/108/9Kỷ SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 4/109/9Canh DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 5/1010/9Tân MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 6/1011/9Nhâm ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 7/1012/9Quý TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Bảy 8/1013/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành5.5
Chủ Nhật 9/1014/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 10/1015/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 11/1016/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 12/1017/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Năm 13/1018/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 14/1019/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 15/1020/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 16/1021/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 17/1022/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 18/1023/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 19/1024/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 20/1025/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành4
Thứ Sáu 21/1026/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 22/1027/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Chủ Nhật 23/1028/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 24/1029/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Ba 25/101/10Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 26/102/10Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)5
Thứ Năm 27/103/10Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 28/104/10Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 29/105/10Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 30/106/10Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Hai 31/107/10Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5