Xem Ngày 27/7/2022 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 7, 2022
Thứ Tư
Thương binh Liệt sĩ
Ngày Hoàng Đạo
10/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1.5Trực Khai
  • +1Sao Chẩn (sao tốt)
  • +1.5Trực Khai hợp việc nhập trạch
Âm Lịch29/6
NgàyTân Tỵ (Bạch Lạp Kim)
ThángĐinh Mùi
NămNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíĐại Thử Lập Thu từ 7/8 (còn 11 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúChẩn (sao tốt)
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2022

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Nhâm Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Tỵ xung tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

179
ngày nữa
Tết Quý Mão 2023
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 22/1/2023
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Tân MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Ất MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoChẩn Thủy DẫnSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán, cắt may.

Chẩn Thủy Dẫn là sao cuối cùng trong 28 sao, thuộc hàng sao cát. Ngày Chẩn thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, cầu tài, trồng trọt. Kiêng xuất hành đường thủy. (Nam phương Chu Tước, linh vật Giun.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíĐại Thử

Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.

Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 7/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/7/2022

Ngày 27/7/2022 (Thứ Tư) nhằm ngày 29/6 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Nạp âm Bạch Lạp Kim, tiết khí Đại Thử, trực Khai, sao Chẩn (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 10/10 (rất tốt). Ngày lễ: Thương binh Liệt sĩ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.