Xem Ngày 7/11/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 11, 2021
Chủ Nhật
Ngày Bình Thường
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Mão (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • +1.5Trực Thành hợp việc kết hôn
  • -1Tam Nương kỵ kết hôn
Âm Lịch3/10
NgàyKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
ThángKỷ Hợi
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíLập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 15 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúMão (sao xấu)
Tuổi xungQuý Sửu, Ất Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Quý Sửu, Ất Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

86
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoMão Nhật KêSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng; hợp xây dựng, cắt may.

Mão Nhật Kê là sao hung, tượng trưng cho gà. Ngày Mão kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng, kiện tụng vì dễ gặp chuyện bất lợi. Có thể làm việc xây dựng nhỏ, cắt may, sửa chữa. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Gà.)

Nên: Xây dựng nhỏNên: Cắt mayNên: Sửa chữaKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trươngKỵ: Đào giếng
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíLập Đông

Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.

Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/11/2021

Ngày 7/11/2021 (Chủ Nhật) nhằm ngày 3/10 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Lập Đông, trực Thành, sao Mão (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).