Xem Ngày 24/2/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
24
Tháng 2, 2021
Thứ Tư
⚠️Ngày Hắc Đạo
0.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +1Sao Bích (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
Âm Lịch13/1
NgàyQuý Mão (Kim Bạc Kim)
ThángCanh Dần
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíVũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 9 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Dần)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Canh Tý – Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mão xung tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

342
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Quý SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Ất MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Canh ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Quý HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíVũ Thủy

Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.

Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 24/2/2021

Ngày 24/2/2021 (Thứ Tư) nhằm ngày 13/1 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Vũ Thủy, trực Trừ, sao Bích (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).