Xem Ngày 2/1/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
2
Tháng 1, 2021
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
5.5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +1.5Trực Khai
  • +1Sao Vị (sao tốt)
Âm Lịch20/11
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángMậu Tý
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíĐông Chí Tiểu Hàn từ 5/1 (còn 3 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Tý)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúVị (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên sửa chữa

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

41
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoVị Thổ TrĩSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, cầu tài.

Vị Thổ Trĩ là sao cát, tượng trưng cho chim trĩ. Ngày Vị thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, cầu tài, trồng trọt, mua bán. Kiêng đi thuyền và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chim trĩ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíĐông Chí

Giữa mùa đông, đêm dài nhất và ngày ngắn nhất trong năm, sau đó dương khí bắt đầu sinh trở lại.

Khoảng 21-22/12, rét đậm rét hại, gió mùa đông bắc mạnh ở miền Bắc; miền Nam trời đẹp, khô ráo. Tiết kế tiếp: Tiểu Hàn ngày 5/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 2/1/2021

Ngày 2/1/2021 (Thứ Bảy) nhằm ngày 20/11 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Đông Chí, trực Khai, sao Vị (tốt), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 5.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.