Xem Ngày 17/12/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 12, 2020
Thứ Năm
Ngày Hoàng Đạo
4.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Giác (sao tốt)
  • -2Trực Phá kỵ việc xuất hành
Âm Lịch4/11
NgàyGiáp Ngọ (Sa Trung Kim)
ThángMậu Tý
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 21/12 (còn 4 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Tý)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúGiác (sao tốt)
Tuổi xungMậu Tý, Canh Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xuất hành

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Mậu Tý, Canh Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

57
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Bính DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Tân MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Quý DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Ất HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt

Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.

Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hànhNên: Mua sắmNên: Trồng trọtKỵ: An tángKỵ: Sửa mộ
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 21/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/12/2020

Ngày 17/12/2020 (Thứ Năm) nhằm ngày 4/11 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Đại Tuyết, trực Phá, sao Giác (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.