Xem Ngày 14/10/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1Trực Định
- +1Sao Sâm (sao tốt)
- +1.5Trực Định hợp việc kết hôn
| Âm Lịch | 28/8 |
| Ngày | Canh Dần (Tùng Bách Mộc) |
| Tháng | Ất Dậu |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Hàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 9 ngày) |
| Trực | Định (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Sâm (sao tốt) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Bính Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Canh Dần xung tuổi Giáp Thân, Bính Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Phụ nữ Việt Nam6 ngày · 20/10
- Tết Trùng Cửu11 ngày · 25/10
- Nhà giáo Việt Nam37 ngày · 20/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Định
Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.
Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.
Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíHàn Lộ
Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.
Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 14/10/2020
Ngày 14/10/2020 (Thứ Tư) nhằm ngày 28/8 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Hàn Lộ, trực Định, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 10/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.
