Xem Ngày 27/9/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 9, 2020
Chủ Nhật
Ngày Hoàng Đạo
10/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • +1.5Trực Kiến hợp việc khai trương
Âm Lịch11/8
NgàyQuý Dậu (Kiếm Phong Kim)
ThángẤt Dậu
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 11 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên khai trương

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Dậu xung tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

138
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Quý SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Ất MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Canh ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Quý HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/9/2020

Ngày 27/9/2020 (Chủ Nhật) nhằm ngày 11/8 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Nạp âm Kiếm Phong Kim, tiết khí Thu Phân, trực Kiến, sao Phòng (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 10/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.