Xem Ngày 22/9/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
22
Tháng 9, 2020
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -1Trực Nguy
  • -1Sao Dực (sao xấu)
Âm Lịch6/8
NgàyMậu Thìn (Đại Lâm Mộc)
ThángẤt Dậu
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 16 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúDực (sao xấu)
Tuổi xungNhâm Tuất, Giáp Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên dọn dẹp

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

143
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Quý SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Giáp DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Ất MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Canh ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoDực Hỏa XàSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, xuất hành; hợp cắt may, trồng trọt.

Dực Hỏa Xà là sao hung, tượng trưng cho rắn. Ngày Dực kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, xuất hành, khai trương vì dễ gặp chuyện thị phi, trở ngại. Có thể làm việc cắt may, trồng trọt, học hành. (Nam phương Chu Tước, linh vật Rắn.)

Nên: Cắt mayNên: Trồng trọtNên: Học hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 22/9/2020

Ngày 22/9/2020 (Thứ Ba) nhằm ngày 6/8 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Thu Phân, trực Nguy, sao Dực (xấu), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.