Xem Ngày 13/8/2020 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
13
Tháng 8, 2020
Thứ Năm
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Khuê (sao xấu)
Âm Lịch24/6
NgàyMậu Tý (Tích Lịch Hỏa)
ThángQuý Mùi
NămCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 9 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúKhuê (sao xấu)
Tuổi xungNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2020

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Canh Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xây dựng

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Tý xung tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

183
ngày nữa
Tết Tân Sửu 2021
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 12/2/2021
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Giáp DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Ất MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Canh ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Tân DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Quý HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu

Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.

Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)

Nên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Nhập trạchNên: Trồng trọtKỵ: Xây nhàKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 13/8/2020

Ngày 13/8/2020 (Thứ Năm) nhằm ngày 24/6 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Lập Thu, trực Định, sao Khuê (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.