Xem Ngày 3/8/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -1Trực Nguy
- -1Sao Tâm (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 14/6 |
| Ngày | Mậu Dần (Thành Đầu Thổ) |
| Tháng | Quý Mùi |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Đại Thử Lập Thu từ 7/8 (còn 4 ngày) |
| Trực | Nguy (nguyệt kiến Mùi) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tâm (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Thân, Giáp Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Dần xung tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Cách mạng tháng Tám16 ngày · 19/8
- Quốc khánh30 ngày · 2/9
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)30 ngày · 2/9
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Nguy
Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.
Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu
Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.
Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíĐại Thử
Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.
Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 7/8.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 3/8/2020
Ngày 3/8/2020 (Thứ Hai) nhằm ngày 14/6 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Nạp âm Thành Đầu Thổ, tiết khí Đại Thử, trực Nguy, sao Tâm (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
