Xem Ngày 29/4/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1.5Trực Khai
- +1Sao Sâm (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Dương Công Kỵ Nhật
- -2Trực Khai kỵ việc dọn dẹp
| Âm Lịch | 7/4 |
| Ngày | Nhâm Dần (Kim Bạc Kim) |
| Tháng | Tân Tỵ |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Cốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 6 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Sâm (sao tốt) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Mậu Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Giải phóng miền Nam1 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động2 ngày · 1/5
- Lễ Phật Đản8 ngày · 7/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh20 ngày · 19/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
- ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.
Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíCốc Vũ
Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.
Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 29/4/2020
Ngày 29/4/2020 (Thứ Tư) nhằm ngày 7/4 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Cốc Vũ, trực Khai, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).
