Xem Ngày 5/7/2019 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
5
Tháng 7, 2019
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
2/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Cang (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
Âm Lịch3/6
NgàyQuý Mão (Kim Bạc Kim)
ThángTân Mùi
NămKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíHạ Chí Tiểu Thử từ 7/7 (còn 2 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúCang (sao xấu)
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2019

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Kỷ Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mão xung tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

204
ngày nữa
Tết Canh Tý 2020
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 25/1/2020
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Quý SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Ất MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Canh ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Quý HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíHạ Chí

Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.

Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 7/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 5/7/2019

Ngày 5/7/2019 (Thứ Sáu) nhằm ngày 3/6 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Hạ Chí, trực Thu, sao Cang (xấu), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).