Xem Ngày 28/3/2019 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 3, 2019
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
4.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Khuê (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/2
NgàyGiáp Tý (Hải Trung Kim)
ThángĐinh Mão
NămKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 8 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Mão)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúKhuê (sao xấu)
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2019

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Kỷ Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tý xung tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

303
ngày nữa
Tết Canh Tý 2020
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 25/1/2020
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Bính DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Tân MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Quý DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Ất HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu

Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.

Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)

Nên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Nhập trạchNên: Trồng trọtKỵ: Xây nhàKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/3/2019

Ngày 28/3/2019 (Thứ Năm) nhằm ngày 23/2 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Xuân Phân, trực Thu, sao Khuê (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).