Xem Ngày 20/10/2018 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 10, 2018
Thứ Bảy
Phụ nữ Việt Nam
Ngày Hoàng Đạo
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • -1Trực Bế
  • -1Sao Liễu (sao xấu)
Âm Lịch12/9
NgàyẤt Dậu (Tuyền Trung Thủy)
ThángNhâm Tuất
NămMậu Tuất (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 3 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúLiễu (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Mão, Tân Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2018

chevron_right

Âm lịch: tháng 8 – 9, năm Mậu Tuất

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Dậu xung tuổi Kỷ Mão, Tân Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

108
ngày nữa
Tết Kỷ Hợi 2019
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 5/2/2019
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Giáp ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/10/2018

Ngày 20/10/2018 (Thứ Bảy) nhằm ngày 12/9 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Hàn Lộ, trực Bế, sao Liễu (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Ngày lễ: Phụ nữ Việt Nam. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Kỷ Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.