Xem Ngày 2/9/2018 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
2
Tháng 9, 2018
Chủ Nhật
Quốc khánh
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/7
NgàyĐinh Dậu (Sơn Hạ Hỏa)
ThángCanh Thân
NămMậu Tuất (Bình Địa Mộc)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 7/9 (còn 5 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Thân)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungTân Mão, Quý Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2018

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Mậu Tuất

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Dậu xung tuổi Tân Mão, Quý Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

156
ngày nữa
Tết Kỷ Hợi 2019
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 5/2/2019
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Tân SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Quý MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Mậu ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Tân HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 7/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 2/9/2018

Ngày 2/9/2018 (Chủ Nhật) nhằm ngày 23/7 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Xử Thử, trực Trừ, sao Phòng (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Ngày lễ: Quốc khánh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Tân Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).