Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2045

Tháng 6/2045 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 4/6, Thứ Tư 21/6, Thứ Sáu 9/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 6/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/616/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 2/617/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Bảy 3/618/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 4/619/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Hai 5/620/4Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 6/621/4Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Tư 7/622/4Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành5.5
Thứ Năm 8/623/4Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 9/624/4Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 10/625/4Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 11/626/4Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 12/627/4Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Ba 13/628/4Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 14/629/4Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 15/61/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Sáu 16/62/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 17/63/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành5.5
Chủ Nhật 18/64/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 19/65/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành3
Thứ Ba 20/66/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 21/67/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Năm 22/68/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 23/69/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 24/610/5Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Chủ Nhật 25/611/5Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Hai 26/612/5Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 27/613/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 28/614/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xuất hành4
Thứ Năm 29/615/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 30/616/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5