Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2045

Tháng 5/2045 có 8 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 11/5, Thứ Tư 17/5, Thứ Ba 2/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 5/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/515/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 2/516/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Tư 3/517/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 4/518/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Sáu 5/519/3Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 6/520/3Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 7/521/3Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 8/522/3Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Ba 9/523/3Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Tư 10/524/3Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 11/525/3Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 12/526/3Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 13/527/3Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 14/528/3Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 15/529/3Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Ba 16/530/3Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 17/51/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 18/52/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 19/53/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Bảy 20/54/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Chủ Nhật 21/55/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Hai 22/56/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 23/57/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành4.5
Thứ Tư 24/58/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Năm 25/59/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 26/510/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 27/511/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Chủ Nhật 28/512/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 29/513/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 30/514/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 31/515/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3