Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2041

Tháng 4/2041 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 17/4, Thứ Hai 29/4, Thứ Bảy 27/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 4/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/41/3Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Ba 2/42/3Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 3/43/3Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Năm 4/44/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 5/45/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành7
Thứ Bảy 6/46/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 7/47/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 8/48/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 9/49/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành2
Thứ Tư 10/410/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 11/411/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 12/412/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 13/413/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 14/414/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Hai 15/415/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Ba 16/416/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 17/417/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 18/418/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 19/419/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 20/420/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 21/421/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 22/422/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Ba 23/423/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 24/424/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 25/425/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Sáu 26/426/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Bảy 27/427/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành9.5
Chủ Nhật 28/428/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 29/429/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 30/41/4Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6