Ngày Tốt Nhập học Tháng 4/2041

Tháng 4/2041 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 17/4, Thứ Hai 29/4, Chủ Nhật 21/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 4/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/41/3Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)7.5
Thứ Ba 2/42/3Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 3/43/3Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 4/44/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 5/45/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc nhập học7
Thứ Bảy 6/46/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 7/47/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 8/48/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 9/49/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 10/410/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 11/411/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 12/412/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)5
Thứ Bảy 13/413/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Chủ Nhật 14/414/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Hai 15/415/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu)7.5
Thứ Ba 16/416/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 17/417/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Năm 18/418/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 19/419/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 20/420/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 21/421/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 22/422/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 23/423/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Tư 24/424/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)7
Thứ Năm 25/425/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu)3.5
Thứ Sáu 26/426/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)3.5
Thứ Bảy 27/427/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Chủ Nhật 28/428/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 29/429/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Ba 30/41/4Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6