Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2044

Tháng 3/2044 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 7/3, Thứ Tư 2/3, Thứ Năm 31/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/32/2Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 2/33/2Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành9.5
Thứ Năm 3/34/2Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Sáu 4/35/2Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 5/36/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 6/37/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Hai 7/38/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 8/39/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 9/310/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 10/311/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành3
Thứ Sáu 11/312/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 12/313/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 13/314/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 14/315/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 15/316/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Tư 16/317/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Năm 17/318/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành5.5
Thứ Sáu 18/319/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 19/320/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Chủ Nhật 20/321/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 21/322/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 22/323/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 23/324/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Năm 24/325/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 25/326/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Bảy 26/327/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 27/328/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Hai 28/329/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Ba 29/31/3Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 30/32/3Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 31/33/3Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5