Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2043
Tháng 3/2043 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 25/3, Thứ Hai 2/3, Thứ Năm 5/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
25
TTư
Đinh Mão · 15/2 âm
Trực Kiến · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10
TỐT NHẤT
2
THai
Giáp Thìn · 21/1 âm
Trực Mãn · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
5
TNăm
Đinh Mùi · 24/1 âm
Trực Định · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
9
THai
Tân Hợi · 28/1 âm
Trực Thành · Sao Trương · Huyền Vũ
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
11
TTư
Quý Sửu · 1/2 âm
Trực Khai · Sao Chẩn · Câu Trần
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
13
TSáu
Ất Mão · 3/2 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
6.5
TỐT
Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2043
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/3 | 20/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 2/3 | 21/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) | 9 |
| Thứ Ba 3/3 | 22/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành | 2.5 |
| Thứ Tư 4/3 | 23/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành | 2 |
| Thứ Năm 5/3 | 24/1 | Đinh Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành | 7 |
| Thứ Sáu 6/3 | 25/1 | Mậu Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Bảy 7/3 | 26/1 | Kỷ Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 2.5 |
| Chủ Nhật 8/3 | 27/1 | Canh Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Hai 9/3 | 28/1 | Tân Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành | 7 |
| Thứ Ba 10/3 | 29/1 | Nhâm Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành | 3.5 |
| Thứ Tư 11/3 | 1/2 | Quý Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành | 7 |
| Thứ Năm 12/3 | 2/2 | Giáp Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành | 5 |
| Thứ Sáu 13/3 | 3/2 | Ất Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành | 6.5 |
| Thứ Bảy 14/3 | 4/2 | Bính Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 15/3 | 5/2 | Đinh Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Hai 16/3 | 6/2 | Mậu Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành | 4 |
| Thứ Ba 17/3 | 7/2 | Kỷ Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành | 5.5 |
| Thứ Tư 18/3 | 8/2 | Canh Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành | 2 |
| Thứ Năm 19/3 | 9/2 | Tân Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 4.5 |
| Thứ Sáu 20/3 | 10/2 | Nhâm Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Bảy 21/3 | 11/2 | Quý Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành | 2 |
| Chủ Nhật 22/3 | 12/2 | Giáp Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành | 3.5 |
| Thứ Hai 23/3 | 13/2 | Ất Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành | 3.5 |
| Thứ Ba 24/3 | 14/2 | Bính Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành | 4 |
| Thứ Tư 25/3 | 15/2 | Đinh Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành | 10 |
| Thứ Năm 26/3 | 16/2 | Mậu Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) | 2 |
| Thứ Sáu 27/3 | 17/2 | Kỷ Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) | 5 |
| Thứ Bảy 28/3 | 18/2 | Canh Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành | 4.5 |
| Chủ Nhật 29/3 | 19/2 | Tân Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành | 5 |
| Thứ Hai 30/3 | 20/2 | Nhâm Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành | 2 |
| Thứ Ba 31/3 | 21/2 | Quý Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 2.5 |
