Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2043

Tháng 3/2043 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 2/3, Thứ Tư 25/3, Thứ Năm 5/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/320/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 2/321/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Ba 3/322/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương3.5
Thứ Tư 4/323/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 5/324/1Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 6/325/1Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 7/326/1Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 8/327/1Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 9/328/1Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Ba 10/329/1Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Tư 11/31/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Năm 12/32/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Sáu 13/33/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Bảy 14/34/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 15/35/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương5.5
Thứ Hai 16/36/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 17/37/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Tư 18/38/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Năm 19/39/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Sáu 20/310/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 21/311/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương2
Chủ Nhật 22/312/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Hai 23/313/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Ba 24/314/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Thứ Tư 25/315/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Năm 26/316/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Sáu 27/317/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Bảy 28/318/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Chủ Nhật 29/319/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 30/320/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 31/321/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5