Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2049

Tháng 2/2049 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 16/2, Thứ Năm 4/2, Thứ Tư 10/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2049

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/229/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 2/21/1Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 3/22/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 4/23/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành9.5
Thứ Sáu 5/24/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 6/25/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành8
Chủ Nhật 7/26/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 8/27/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành2.5
Thứ Ba 9/28/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 10/29/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 11/210/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 12/211/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Bảy 13/212/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Chủ Nhật 14/213/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Hai 15/214/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 16/215/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 17/216/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Năm 18/217/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Sáu 19/218/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 20/219/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Chủ Nhật 21/220/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 22/221/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 23/222/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Tư 24/223/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 25/224/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 26/225/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 27/226/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 28/227/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành7.5