Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2049

Tháng 1/2049 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 12/1, Chủ Nhật 24/1, Thứ Năm 28/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 1/2049

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/128/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 2/129/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 3/130/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 4/11/12Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Ba 5/12/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 6/13/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Năm 7/14/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 8/15/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 9/16/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 10/17/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành5.5
Thứ Hai 11/18/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Ba 12/19/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 13/110/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 14/111/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Sáu 15/112/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 16/113/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Chủ Nhật 17/114/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 18/115/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Ba 19/116/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 20/117/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 21/118/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Sáu 22/119/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành4
Thứ Bảy 23/120/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Chủ Nhật 24/121/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Hai 25/122/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 26/123/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành3
Thứ Tư 27/124/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 28/125/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 29/126/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 30/127/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 31/128/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0