Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2021

Tháng 10/2021 có 8 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 27/10, Thứ Bảy 2/10, Thứ Sáu 15/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2021

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1025/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 2/1026/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Chủ Nhật 3/1027/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Hai 4/1028/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Thứ Ba 5/1029/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 6/101/9Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 7/102/9Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Sáu 8/103/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Bảy 9/104/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Chủ Nhật 10/105/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 11/106/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Ba 12/107/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 13/108/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Năm 14/109/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Sáu 15/1010/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 16/1011/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 17/1012/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 18/1013/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Ba 19/1014/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Tư 20/1015/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 21/1016/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Sáu 22/1017/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 23/1018/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành1
Chủ Nhật 24/1019/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 25/1020/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 26/1021/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 27/1022/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành9.5
Thứ Năm 28/1023/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành4
Thứ Sáu 29/1024/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 30/1025/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành3
Chủ Nhật 31/1026/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3