Ngày Tốt Xây dựng Tháng 11/2044

Tháng 11/2044 có 9 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Tư 30/11, Thứ Ba 1/11, Thứ Năm 24/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 11/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1112/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 2/1113/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp hợp việc xây dựng4
Thứ Năm 3/1114/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Sáu 4/1115/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Bảy 5/1116/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 6/1117/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 7/1118/9Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 8/1119/9Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 9/1120/9Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 10/1121/9Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 11/1122/9Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 12/1123/9Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Chủ Nhật 13/1124/9Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Thứ Hai 14/1125/9Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng2
Thứ Ba 15/1126/9Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Thứ Tư 16/1127/9Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Năm 17/1128/9Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Sáu 18/1129/9Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 19/111/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 20/112/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 21/113/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 22/114/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 23/115/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 24/116/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 25/117/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng2
Thứ Bảy 26/118/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)3
Chủ Nhật 27/119/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Thứ Hai 28/1110/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)0.5
Thứ Ba 29/1111/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Tư 30/1112/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)9.5