Ngày Tốt Xây dựng Tháng 1/2047

Tháng 1/2047 có 10 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Năm 3/1, Thứ Tư 23/1, Thứ Ba 15/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 1/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/16/12Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 2/17/12Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 3/18/12Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng9.5
Thứ Sáu 4/19/12Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 5/110/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 6/111/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng3.5
Thứ Hai 7/112/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt)2.5
Thứ Ba 8/113/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng1.5
Thứ Tư 9/114/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Năm 10/115/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)7.5
Thứ Sáu 11/116/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 12/117/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 13/118/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 14/119/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng3
Thứ Ba 15/120/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 16/121/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng5.5
Thứ Năm 17/122/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Sáu 18/123/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng2.5
Thứ Bảy 19/124/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 20/125/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng3
Thứ Hai 21/126/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 22/127/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Tư 23/128/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 24/129/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu)1
Thứ Sáu 25/130/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 26/11/1Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 27/12/1Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 28/13/1Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng4
Thứ Ba 29/14/1Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 30/15/1Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng4.5
Thứ Năm 31/16/1Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5