Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 12/2053

Tháng 12/2053 có 11 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Chủ Nhật 7/12, Thứ Sáu 19/12, Thứ Hai 1/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 12/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1222/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Ba 2/1223/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Tư 3/1224/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 4/1225/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 5/1226/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 6/1227/10Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 7/1228/10Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Hai 8/1229/10Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 9/1230/10Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 10/121/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt)5
Thứ Năm 11/122/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt)4
Thứ Sáu 12/123/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh4.5
Thứ Bảy 13/124/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)1
Chủ Nhật 14/125/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Hai 15/126/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)5.5
Thứ Ba 16/127/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Tư 17/128/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 18/129/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 19/1210/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Bảy 20/1211/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 21/1212/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 22/1213/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 23/1214/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Tư 24/1215/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Năm 25/1216/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 26/1217/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 27/1218/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 28/1219/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)3.5
Thứ Hai 29/1220/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 30/1221/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật4.5
Thứ Tư 31/1222/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh8