Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/2053
Tháng 12/2053 có 12 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 1/12, Thứ Sáu 26/12, Thứ Sáu 5/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
1
THai
Tân Mùi · 22/10 âm
Trực Thành · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
26
TSáu
Bính Thân · 17/11 âm
Trực Thành · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
5
TSáu
Ất Hợi · 26/10 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
7
Chủ Nhật
Đinh Sửu · 28/10 âm
Trực Trừ · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
9
TBa
Kỷ Mão · 30/10 âm
Trực Bình · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
14
Chủ Nhật
Giáp Thân · 5/11 âm
Trực Thành · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
18
TNăm
Mậu Tý · 9/11 âm
Trực Kiến · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
19
TSáu
Kỷ Sửu · 10/11 âm
Trực Trừ · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 12/2053
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/12 | 22/10 | Tân Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ | 9.5 |
| Thứ Ba 2/12 | 23/10 | Nhâm Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 0 |
| Thứ Tư 3/12 | 24/10 | Quý Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ | 7 |
| Thứ Năm 4/12 | 25/10 | Giáp Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 5 |
| Thứ Sáu 5/12 | 26/10 | Ất Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Bảy 6/12 | 27/10 | Bính Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ | 6.5 |
| Chủ Nhật 7/12 | 28/10 | Đinh Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 8/12 | 29/10 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) | 3 |
| Thứ Ba 9/12 | 30/10 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 10/12 | 1/11 | Canh Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) | 5 |
| Thứ Năm 11/12 | 2/11 | Tân Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 12/12 | 3/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Bảy 13/12 | 4/11 | Quý Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 14/12 | 5/11 | Giáp Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Hai 15/12 | 6/11 | Ất Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 3.5 |
| Thứ Ba 16/12 | 7/11 | Bính Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ | 5.5 |
| Thứ Tư 17/12 | 8/11 | Đinh Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1 |
| Thứ Năm 18/12 | 9/11 | Mậu Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Sáu 19/12 | 10/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 20/12 | 11/11 | Canh Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) | 5 |
| Chủ Nhật 21/12 | 12/11 | Tân Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 22/12 | 13/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Ba 23/12 | 14/11 | Quý Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Tư 24/12 | 15/11 | Giáp Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Năm 25/12 | 16/11 | Ất Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 26/12 | 17/11 | Bính Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Bảy 27/12 | 18/11 | Đinh Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ | 2 |
| Chủ Nhật 28/12 | 19/11 | Mậu Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 5 |
| Thứ Hai 29/12 | 20/11 | Kỷ Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1 |
| Thứ Ba 30/12 | 21/11 | Canh Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 5 |
| Thứ Tư 31/12 | 22/11 | Tân Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
