Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 1/2040
Tháng 1/2040 có 11 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Năm 12/1, Thứ Ba 24/1, Thứ Hai 16/1.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
12
TNăm
Kỷ Hợi · 29/11 âm
Trực Khai · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
24
TBa
Tân Hợi · 11/12 âm
Trực Khai · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
16
THai
Quý Mão · 3/12 âm
Trực Mãn · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
28
TBảy
Ất Mão · 15/12 âm
Trực Mãn · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
6
TSáu
Quý Tỵ · 23/11 âm
Trực Định · Sao Lâu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
18
TTư
Ất Tỵ · 5/12 âm
Trực Định · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
11
TTư
Mậu Tuất · 28/11 âm
Trực Thu · Sao Sâm · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
9
THai
Bính Thân · 26/11 âm
Trực Nguy · Sao Tất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 1/2040
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/1 | 18/11 | Mậu Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5 |
| Thứ Hai 2/1 | 19/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 3/1 | 20/11 | Canh Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 6.5 |
| Thứ Tư 4/1 | 21/11 | Tân Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật | 6 |
| Thứ Năm 5/1 | 22/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Sáu 6/1 | 23/11 | Quý Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8 |
| Thứ Bảy 7/1 | 24/11 | Giáp Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) | 4 |
| Chủ Nhật 8/1 | 25/11 | Ất Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Hai 9/1 | 26/11 | Bính Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) | 7 |
| Thứ Ba 10/1 | 27/11 | Đinh Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 3.5 |
| Thứ Tư 11/1 | 28/11 | Mậu Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) | 7.5 |
| Thứ Năm 12/1 | 29/11 | Kỷ Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 10 |
| Thứ Sáu 13/1 | 30/11 | Canh Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Bảy 14/1 | 1/12 | Tân Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) | 2.5 |
| Chủ Nhật 15/1 | 2/12 | Nhâm Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 16/1 | 3/12 | Quý Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Ba 17/1 | 4/12 | Giáp Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 18/1 | 5/12 | Ất Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8 |
| Thứ Năm 19/1 | 6/12 | Bính Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 20/1 | 7/12 | Đinh Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Bảy 21/1 | 8/12 | Mậu Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) | 5 |
| Chủ Nhật 22/1 | 9/12 | Kỷ Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Hai 23/1 | 10/12 | Canh Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) | 5.5 |
| Thứ Ba 24/1 | 11/12 | Tân Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 10 |
| Thứ Tư 25/1 | 12/12 | Nhâm Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Năm 26/1 | 13/12 | Quý Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Sáu 27/1 | 14/12 | Giáp Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Bảy 28/1 | 15/12 | Ất Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 8.5 |
| Chủ Nhật 29/1 | 16/12 | Bính Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 30/1 | 17/12 | Đinh Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) | 7 |
| Thứ Ba 31/1 | 18/12 | Mậu Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
