Ngày Tốt Nhập học Tháng 1/2040

Tháng 1/2040 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Sáu 6/1, Thứ Năm 12/1, Thứ Tư 18/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 1/2040

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/118/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Thứ Hai 2/119/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 3/120/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 4/121/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật6
Thứ Năm 5/122/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học3
Thứ Sáu 6/123/11Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Thứ Bảy 7/124/11Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 8/125/11Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)0.5
Thứ Hai 9/126/11Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)7
Thứ Ba 10/127/11Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Tư 11/128/11Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)7.5
Thứ Năm 12/129/11Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 13/130/11Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 14/11/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 15/12/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 16/13/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 17/14/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 18/15/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Thứ Năm 19/16/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 20/17/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 21/18/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)5
Chủ Nhật 22/19/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 23/110/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)5.5
Thứ Ba 24/111/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt)9.5
Thứ Tư 25/112/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 26/113/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Sáu 27/114/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 28/115/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 29/116/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 30/117/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Ba 31/118/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5